жили́щный
Dấu sắc trên жили́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жили́щный nghĩa là chỗ ở, nhà cửa.
Nghĩa của жили́щный
Tính từ
- Thuộc về nhà ở, chỗ ở, nhà cửa.
- жили́щный вопро́сvần đề nhà ở
- жили́щное строи́тельствоviệc xây dựng nhà ở (nhà cửa)
- жили́щные усло́вияđiều kiện nhà ở
Biến cách của жили́щный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жили́щный | жили́щное | жили́щная | жили́щные |
| Sinh cách | жили́щного | жили́щного | жили́щной | жили́щных |
| Tặng cách | жили́щному | жили́щному | жили́щной | жили́щным |
| Đối cách | жили́щный / жили́щного | жили́щное | жили́щную | жили́щные / жили́щных |
| Công cụ cách | жили́щным | жили́щным | жили́щной | жили́щными |
| Giới cách | жили́щном | жили́щном | жили́щной | жили́щных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жилищный nghĩa là gì?
жилищный (tính từ) nghĩa là chỗ ở, nhà cửa.
жилищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жили́щный (phiên âm Latinh žilíščnyj, IPA [ʐɨˈlʲiɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.