TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жили́щный

žilíščnyj[ʐɨˈlʲiɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жили́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жили́щный nghĩa là chỗ ở, nhà cửa.

Nghĩa của жили́щный

Tính từ

  1. Thuộc về nhà ở, chỗ ở, nhà cửa.
    • жили́щный вопро́сvần đề nhà ở
    • жили́щное строи́тельствоviệc xây dựng nhà ở (nhà cửa)
    • жили́щные усло́вияđiều kiện nhà ở

Biến cách của жили́щный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжили́щныйжили́щноежили́щнаяжили́щные
Sinh cáchжили́щногожили́щногожили́щнойжили́щных
Tặng cáchжили́щномужили́щномужили́щнойжили́щным
Đối cáchжили́щный / жили́щногожили́щноежили́щнуюжили́щные / жили́щных
Công cụ cáchжили́щнымжили́щнымжили́щнойжили́щными
Giới cáchжили́щномжили́щномжили́щнойжили́щных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

жилищный nghĩa là gì?

жилищный (tính từ) nghĩa là chỗ ở, nhà cửa.

жилищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жили́щный (phiên âm Latinh žilíščnyj, IPA [ʐɨˈlʲiɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.