жи́лка
giống cáibất động vật
žílka[ˈʐɨɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жи́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́лка nghĩa là gân, vân.
Nghĩa của жи́лка
Danh từ
- Gân, vân.
- жилка листа́gân lá
- nghĩa bóng Khiếu, năng khiếu.
- литерату́рная жилка[năng] khiếu văn chương
Biến cách của жи́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́лка | жи́лки |
| Sinh cách кого? чего? | жи́лки | жи́лок |
| Tặng cách кому? чему? | жи́лке | жи́лкам |
| Đối cách кого? что? | жи́лку | жи́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́лкой | жи́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́лке | жи́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жи́лка
Câu hỏi thường gặp
жилка nghĩa là gì?
жилка (danh từ) nghĩa là gân, vân.
жилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́лка (phiên âm Latinh žílka, IPA [ˈʐɨɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.