жилпло́щадь
Dấu sắc trên жилпло́щадь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жилпло́щадь nghĩa là diện tích ở, nhà ở.
Nghĩa của жилпло́щадь
Danh từ
- жила́я пло́щадь Diện tích ở, nhà ở, chỗ ở.
Biến cách của жилпло́щадь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | жилпло́щадь |
| Sinh cách кого? чего? | жилпло́щади |
| Tặng cách кому? чему? | жилпло́щади |
| Đối cách кого? что? | жилпло́щадь |
| Công cụ cách кем? чем? | жилпло́щадью |
| Giới cách о ком? о чём? | жилпло́щади |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жилплощадь nghĩa là gì?
жилплощадь (danh từ) nghĩa là diện tích ở, nhà ở.
жилплощадь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жилпло́щадь (phiên âm Latinh žilplóščadʹ, IPA [ʐɨɫˈpɫoɕːɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.