жильё
žilʹjó[ʐɨˈlʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
жильё nghĩa là nhà ở, chỗ ở.
Nghĩa của жильё
Danh từ
- Nhà ở, chỗ ở, nhà cửa.
- приго́дный для жилья́thích hợp để ở, ở được
Biến cách của жильё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | жильё |
| Sinh cách кого? чего? | жилья́ |
| Tặng cách кому? чему? | жилью́ |
| Đối cách кого? что? | жильё |
| Công cụ cách кем? чем? | жильём |
| Giới cách о ком? о чём? | жилье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жильё
Câu ví dụ với жильё
- Выбирай друга для игры, место — для жилья. Tìm bạn mà chơi, tìm nơi mà ở.Tatoeba #7286759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
жильё nghĩa là gì?
жильё (danh từ) nghĩa là nhà ở, chỗ ở.
жильё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жильё (phiên âm Latinh žilʹjó, IPA [ʐɨˈlʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.