TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жило́й

žilój[ʐɨˈɫoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жило́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жило́й nghĩa là để ở, có người ở.

Nghĩa của жило́й

Tính từ

  1. Để ở.
  2. обитаемый Có người ở.
    • жило́й дом, жило́е зда́ниеnhà ở
    • жила́я ко́мнатаphòng ở
    • жило́ймасси́вkhu nhà ở
    • жила́я пло́щадьdiện tích ở
    • ко́мната име́ет жило́й видcó vẻ có người ở

Biến cách của жило́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжило́йжило́ежила́яжилы́е
Sinh cáchжило́гожило́гожило́йжилы́х
Tặng cáchжило́мужило́мужило́йжилы́м
Đối cáchжило́й / жило́гожило́ежилу́южилы́е / жилы́х
Công cụ cáchжилы́мжилы́мжило́йжилы́ми
Giới cáchжило́мжило́мжило́йжилы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của жило́й

Câu ví dụ với жило́й

  • Огонь вплотную подступил к жилым домам. Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9000319

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жилой nghĩa là gì?

жилой (tính từ) nghĩa là để ở, có người ở.

жилой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жило́й (phiên âm Latinh žilój, IPA [ʐɨˈɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.