жило́й
Dấu sắc trên жило́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жило́й nghĩa là để ở, có người ở.
Nghĩa của жило́й
Tính từ
- Để ở.
- обитаемый Có người ở.
- жило́й дом, жило́е зда́ниеnhà ở
- жила́я ко́мнатаphòng ở
- жило́ймасси́вkhu nhà ở
- жила́я пло́щадьdiện tích ở
- ко́мната име́ет жило́й видcó vẻ có người ở
Biến cách của жило́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жило́й | жило́е | жила́я | жилы́е |
| Sinh cách | жило́го | жило́го | жило́й | жилы́х |
| Tặng cách | жило́му | жило́му | жило́й | жилы́м |
| Đối cách | жило́й / жило́го | жило́е | жилу́ю | жилы́е / жилы́х |
| Công cụ cách | жилы́м | жилы́м | жило́й | жилы́ми |
| Giới cách | жило́м | жило́м | жило́й | жилы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của жило́й
Câu ví dụ với жило́й
- Огонь вплотную подступил к жилым домам. Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9000319
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жилой nghĩa là gì?
жилой (tính từ) nghĩa là để ở, có người ở.
жилой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жило́й (phiên âm Latinh žilój, IPA [ʐɨˈɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.