жим
giống đựcbất động vật
žim[ˈʐɨm]
giọng máy của trình duyệt
жим nghĩa là cử bật.
Nghĩa của жим
Danh từ
- thể thao [sự] cử bật.
Biến cách của жим (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́м | жи́мы |
| Sinh cách кого? чего? | жи́ма | жи́мов |
| Tặng cách кому? чему? | жи́му | жи́мам |
| Đối cách кого? что? | жи́м | жи́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́мом | жи́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́ме | жи́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жим nghĩa là gì?
жим (danh từ) nghĩa là cử bật.
жим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жим (phiên âm Latinh žim, IPA [ˈʐɨm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.