TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жим

giống đựcbất động vật
žim[ˈʐɨm] giọng máy của trình duyệt

жим nghĩa là cử bật.

Nghĩa của жим

Danh từ

  1. thể thao [sự] cử bật.

Biến cách của жим (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жи́мжи́мы
Sinh cách кого? чего?жи́мажи́мов
Tặng cách кому? чему?жи́мужи́мам
Đối cách кого? что?жи́мжи́мы
Công cụ cách кем? чем?жи́момжи́мами
Giới cách о ком? о чём?жи́межи́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жим nghĩa là gì?

жим (danh từ) nghĩa là cử bật.

жим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жим (phiên âm Latinh žim, IPA [ˈʐɨm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.