жир
žir[ʐɨr]
giọng máy của trình duyệt
жир nghĩa là mỡ, chất béo.
Nghĩa của жир
Danh từ
- Mỡ, chất béo.
- расти́тельный жирdầu thảo mộc
- свино́й жирmỡ lợn
- гуси́ный жирmỡ ngỗng
Biến cách của жир (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́р | жиры́ |
| Sinh cách кого? чего? | жи́ра | жиро́в |
| Tặng cách кому? чему? | жи́ру | жира́м |
| Đối cách кого? что? | жи́р | жиры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́ром | жира́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́ре | жира́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жир
Câu hỏi thường gặp
жир nghĩa là gì?
жир (danh từ) nghĩa là mỡ, chất béo.
жир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жир (phiên âm Latinh žir, IPA [ʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.