TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жир

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
žir[ʐɨr] giọng máy của trình duyệt

жир nghĩa là mỡ, chất béo.

Nghĩa của жир

Danh từ

  1. Mỡ, chất béo.
    • расти́тельный жирdầu thảo mộc
    • свино́й жирmỡ lợn
    • гуси́ный жирmỡ ngỗng

Biến cách của жир (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жи́ржиры́
Sinh cách кого? чего?жи́ражиро́в
Tặng cách кому? чему?жи́ружира́м
Đối cách кого? что?жи́ржиры́
Công cụ cách кем? чем?жи́ромжира́ми
Giới cách о ком? о чём?жи́режира́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của жир

Câu hỏi thường gặp

жир nghĩa là gì?

жир (danh từ) nghĩa là mỡ, chất béo.

жир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жир (phiên âm Latinh žir, IPA [ʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.