жи́молость
giống cáibất động vật
žímolostʹ[ˈʐɨməɫəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жи́молость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́молость nghĩa là kim ngân.
Nghĩa của жи́молость
Danh từ
- thực vật học [cây] kim ngân (Lonicera).
Biến cách của жи́молость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́молость | жи́молости |
| Sinh cách кого? чего? | жи́молости | жи́молостей |
| Tặng cách кому? чему? | жи́молости | жи́молостям |
| Đối cách кого? что? | жи́молость | жи́молости |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́молостью | жи́молостями |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́молости | жи́молостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жимолость nghĩa là gì?
жимолость (danh từ) nghĩa là kim ngân.
жимолость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́молость (phiên âm Latinh žímolostʹ, IPA [ˈʐɨməɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.