жира́фа
Dấu sắc trên жира́фа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жира́фа nghĩa là con hươu cao cổ, hươu cao cổ.
Nghĩa của жира́фа
Nghĩa lấy theo mục жираф.
Danh từ
- Con hươu cao cổ (Girafa cameleopardalis).
- Hươu cao cổ.
Biến cách của жира́фа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жира́фа | жира́фы |
| Sinh cách кого? чего? | жира́фы | жира́ф |
| Tặng cách кому? чему? | жира́фе | жира́фам |
| Đối cách кого? что? | жира́фу | жира́ф |
| Công cụ cách кем? чем? | жира́фой | жира́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | жира́фе | жира́фах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
жирафа nghĩa là gì?
жирафа (danh từ) nghĩa là con hươu cao cổ, hươu cao cổ.
жирафа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жира́фа (phiên âm Latinh žiráfa, IPA [ʐɨˈrafə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.