TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жи́рный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
žírnyj[ˈʐɨrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жи́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жи́рный nghĩa là béo, có nhiều mỡ, nhờn.

Nghĩa của жи́рный

Tính từ

  1. Béo, có nhiều mỡ.
    • жи́рное мя́соthịt [có nhiều] mỡ
    • жи́рный супxúp béo ngậy
  2. сальный Nhờn.
  3. лоснясщийся Bóng mỡ.
    • жи́рные па́льцыnhững ngón tay nhờn
    • жи́рное пятно́vết mỡ, vết dầu
  4. толстый, тучный Béo, mập, béo mập, béo phì, béo phị.
  5. насыщенный Màu mỡ, phì nhiêu.
    • жи́рная земля́đất màu mỡ
  6. толстый - о линии и т. п. Đậm [nét].
    • жи́рный шрифтchữ in đậm [nét]
    • жи́рная черта́nét đậm
    • жи́рная кля́ксаvết mực to
    • жи́рная кислота́(hóa học) axit béo
    • жи́рный кусо́кmón bở

Biến cách của жи́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжи́рныйжи́рноежи́рнаяжи́рные
Sinh cáchжи́рногожи́рногожи́рнойжи́рных
Tặng cáchжи́рномужи́рномужи́рнойжи́рным
Đối cáchжи́рный / жи́рногожи́рноежи́рнуюжи́рные / жи́рных
Công cụ cáchжи́рнымжи́рнымжи́рнойжи́рными
Giới cáchжи́рномжи́рномжи́рнойжи́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жи́рный

So sánh hơn(по)жирне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жи́рный

Đồng nghĩa

Họ từ của жи́рный

Câu ví dụ với жи́рный

  • Я такой жирный. Tôi mập quá.Tatoeba #5473
  • Где вода мутная, там цапли жирные. Đục nước béo cò.Tatoeba #7286772
  • Я жирный. Tôi béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556489
  • Никогда никого не называй жирным. Đừng bao giờ nói người khác béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3581005
  • Это правда, что у мужчин кожа более жирная, чем у женщин? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жирный nghĩa là gì?

жирный (tính từ) nghĩa là béo, có nhiều mỡ, nhờn.

жирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жи́рный (phiên âm Latinh žírnyj, IPA [ˈʐɨrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.