жирови́к
giống đựcbất động vật
žirovík[ʐɨrɐˈvʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жирови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жирови́к nghĩa là bướu mỡ, u mỡ.
Nghĩa của жирови́к
Danh từ
- y học Bướu mỡ, u mỡ.
Biến cách của жирови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жирови́к | жировики́ |
| Sinh cách кого? чего? | жировика́ | жировико́в |
| Tặng cách кому? чему? | жировику́ | жировика́м |
| Đối cách кого? что? | жирови́к | жировики́ |
| Công cụ cách кем? чем? | жировико́м | жировика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жировике́ | жировика́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жировик nghĩa là gì?
жировик (danh từ) nghĩa là bướu mỡ, u mỡ.
жировик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жирови́к (phiên âm Latinh žirovík, IPA [ʐɨrɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.