жирово́й
Dấu sắc trên жирово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жирово́й nghĩa là có mỡ, chất béo.
Nghĩa của жирово́й
Tính từ
- Có mỡ, chất béo.
- жирова́я тканьmô mỡ
Biến cách của жирово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жирово́й | жирово́е | жирова́я | жировы́е |
| Sinh cách | жирово́го | жирово́го | жирово́й | жировы́х |
| Tặng cách | жирово́му | жирово́му | жирово́й | жировы́м |
| Đối cách | жирово́й / жирово́го | жирово́е | жирову́ю | жировы́е / жировы́х |
| Công cụ cách | жировы́м | жировы́м | жирово́й | жировы́ми |
| Giới cách | жирово́м | жирово́м | жирово́й | жировы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жировой nghĩa là gì?
жировой (tính từ) nghĩa là có mỡ, chất béo.
жировой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жирово́й (phiên âm Latinh žirovój, IPA [ʐɨrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.