жите́йский
Dấu sắc trên жите́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жите́йский nghĩa là đời sống, thường tình, thông thường.
Nghĩa của жите́йский
Tính từ
- жизненный [thuộc về] đời sống.
- обыденный Thường tình, thông thường.
- жите́йский о́пытkinh nghiệm đường đời
- жите́йское поня́тиеkhái niệm thông thường
- де́ло жите́йскоеviệc thông thường
Biến cách của жите́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жите́йский | жите́йское | жите́йская | жите́йские |
| Sinh cách | жите́йского | жите́йского | жите́йской | жите́йских |
| Tặng cách | жите́йскому | жите́йскому | жите́йской | жите́йским |
| Đối cách | жите́йский / жите́йского | жите́йское | жите́йскую | жите́йские / жите́йских |
| Công cụ cách | жите́йским | жите́йским | жите́йской | жите́йскими |
| Giới cách | жите́йском | жите́йском | жите́йской | жите́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
житейский nghĩa là gì?
житейский (tính từ) nghĩa là đời sống, thường tình, thông thường.
житейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жите́йский (phiên âm Latinh žitéjskij, IPA [ʐɨˈtʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.