TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жите́йский

žitéjskij[ʐɨˈtʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жите́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жите́йский nghĩa là đời sống, thường tình, thông thường.

Nghĩa của жите́йский

Tính từ

  1. жизненный [thuộc về] đời sống.
  2. обыденный Thường tình, thông thường.
    • жите́йский о́пытkinh nghiệm đường đời
    • жите́йское поня́тиеkhái niệm thông thường
    • де́ло жите́йскоеviệc thông thường

Biến cách của жите́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжите́йскийжите́йскоежите́йскаяжите́йские
Sinh cáchжите́йскогожите́йскогожите́йскойжите́йских
Tặng cáchжите́йскомужите́йскомужите́йскойжите́йским
Đối cáchжите́йский / жите́йскогожите́йскоежите́йскуюжите́йские / жите́йских
Công cụ cáchжите́йскимжите́йскимжите́йскойжите́йскими
Giới cáchжите́йскомжите́йскомжите́йскойжите́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

житейский nghĩa là gì?

житейский (tính từ) nghĩa là đời sống, thường tình, thông thường.

житейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жите́йский (phiên âm Latinh žitéjskij, IPA [ʐɨˈtʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.