жи́тельство
Dấu sắc trên жи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́тельство nghĩa là sự cư trú, ở.
Nghĩa của жи́тельство
Danh từ
- Sự cư trú, ở.
- ме́сто жи́тельстваchỗ ở, nơi cư trú
- ме́сто постоя́нного жи́тельстваchỗ thường trú
Biến cách của жи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́тельство | жи́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | жи́тельства | жи́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | жи́тельству | жи́тельствам |
| Đối cách кого? что? | жи́тельство | жи́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́тельством | жи́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́тельстве | жи́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жительство nghĩa là gì?
жительство (danh từ) nghĩa là sự cư trú, ở.
жительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́тельство (phiên âm Latinh žítelʹstvo, IPA [ˈʐɨtʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.