жи́то
giống trungbất động vật
žíto[ˈʐɨtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жи́то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́то nghĩa là ngũ cốc, lúa mạch đen.
Nghĩa của жи́то
Danh từ
- Ngũ cốc.
- Lúa mạch đen.
Biến cách của жи́то (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́то | жи́та |
| Sinh cách кого? чего? | жи́та | жи́т |
| Tặng cách кому? чему? | жи́ту | жи́там |
| Đối cách кого? что? | жи́то | жи́та |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́том | жи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́те | жи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жи́то
Đồng nghĩa
Họ từ của жи́то
Câu hỏi thường gặp
жито nghĩa là gì?
жито (danh từ) nghĩa là ngũ cốc, lúa mạch đen.
жито đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́то (phiên âm Latinh žíto, IPA [ˈʐɨtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.