жму́рки
giống cáibất động vật
žmúrki[ˈʐmurkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жму́рки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жму́рки nghĩa là bịt mắt bắt dê.
Nghĩa của жму́рки
Danh từ
- Bịt mắt bắt dê.
Biến cách của жму́рки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | жму́рки |
| Sinh cách кого? чего? | жму́рок |
| Tặng cách кому? чему? | жму́ркам |
| Đối cách кого? что? | жму́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | жму́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | жму́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жмурки nghĩa là gì?
жмурки (danh từ) nghĩa là bịt mắt bắt dê.
жмурки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жму́рки (phiên âm Latinh žmúrki, IPA [ˈʐmurkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.