TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жнивьё

giống trungbất động vật
žnivʹjó[ʐnʲɪˈv⁽ʲ⁾jɵ] giọng máy của trình duyệt

жнивьё nghĩa là ruộng rạ, rạ.

Nghĩa của жнивьё

Danh từ

  1. поле Ruộng rạ.
  2. солома [gốc] rạ.

Biến cách của жнивьё (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жнивьёжни́вья
Sinh cách кого? чего?жнивья́жни́вьев
Tặng cách кому? чему?жнивью́жни́вьям
Đối cách кого? что?жнивьёжни́вья
Công cụ cách кем? чем?жнивьёмжни́вьями
Giới cách о ком? о чём?жнивье́жни́вьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жнивьё nghĩa là gì?

жнивьё (danh từ) nghĩa là ruộng rạ, rạ.

жнивьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жнивьё (phiên âm Latinh žnivʹjó, IPA [ʐnʲɪˈv⁽ʲ⁾jɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.