жнивьё
giống trungbất động vật
žnivʹjó[ʐnʲɪˈv⁽ʲ⁾jɵ]
giọng máy của trình duyệt
жнивьё nghĩa là ruộng rạ, rạ.
Nghĩa của жнивьё
Danh từ
- поле Ruộng rạ.
- солома [gốc] rạ.
Biến cách của жнивьё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жнивьё | жни́вья |
| Sinh cách кого? чего? | жнивья́ | жни́вьев |
| Tặng cách кому? чему? | жнивью́ | жни́вьям |
| Đối cách кого? что? | жнивьё | жни́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | жнивьём | жни́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | жнивье́ | жни́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жнивьё nghĩa là gì?
жнивьё (danh từ) nghĩa là ruộng rạ, rạ.
жнивьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жнивьё (phiên âm Latinh žnivʹjó, IPA [ʐnʲɪˈv⁽ʲ⁾jɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.