житьё
giống trungbất động vật
žitʹjó[ʐɨˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
житьё nghĩa là đời sống, sinh hoạt.
Nghĩa của житьё
Danh từ
- khẩu ngữ Đời sống, sinh hoạt, cách sống, lối sống, cách ăn ở.
- удо́бный для житья́tiện để ở
- мне житья́ от него́ нетnó làm cho tôi khốn khổ
Biến cách của житьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | житьё |
| Sinh cách кого? чего? | житья́ |
| Tặng cách кому? чему? | житью́ |
| Đối cách кого? что? | житьё |
| Công cụ cách кем? чем? | житьём |
| Giới cách о ком? о чём? | житье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với житьё
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
житьё nghĩa là gì?
житьё (danh từ) nghĩa là đời sống, sinh hoạt.
житьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là житьё (phiên âm Latinh žitʹjó, IPA [ʐɨˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.