жнец
giống đựcđộng vật
žnec[ʐnʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
жнец nghĩa là người thợ gặt.
Nghĩa của жнец
Danh từ
- Người thợ gặt.
Biến cách của жнец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жне́ц | жнецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | жнеца́ | жнецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | жнецу́ | жнеца́м |
| Đối cách кого? что? | жнеца́ | жнецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | жнецо́м | жнеца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жнеце́ | жнеца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
жнец nghĩa là gì?
жнец (danh từ) nghĩa là người thợ gặt.
жнец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жнец (phiên âm Latinh žnec, IPA [ʐnʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.