жонгли́ровать
Dấu sắc trên жонгли́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жонгли́ровать nghĩa là tung hứng, tung bắt.
Nghĩa của жонгли́ровать
Động từ
- Tung hứng, tung bắt. + công cụ cách
- жонгли́ровать буты́лкамиtung hứng (tung bắt) chai
- жонгли́ровать фа́торамиtùy tiện sử dụng các sự kiện
Chia động từ жонгли́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | жонгли́рую |
| ты | жонгли́руешь |
| он / она́ / оно́ | жонгли́рует |
| мы | жонгли́руем |
| вы | жонгли́руете |
| они́ | жонгли́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жонглировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | жонгли́ровал |
| Giống cái (она́) | жонгли́ровала |
| Giống trung (оно́) | жонгли́ровало |
| Số nhiều (они́) | жонгли́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | жонгли́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | жонгли́руйте |
Câu hỏi thường gặp
жонглировать nghĩa là gì?
жонглировать (động từ) nghĩa là tung hứng, tung bắt.
жонглировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жонгли́ровать (phiên âm Latinh žonglírovatʹ, IPA [ʐɐnˈɡlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.