жонглёр
giống đựcđộng vật
žongljór[ʐɐnˈɡlʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
жонглёр nghĩa là diễn viên tung hứng.
Nghĩa của жонглёр
Danh từ
- Diễn viên tung hứng.
Biến cách của жонглёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жонглёр | жонглёры |
| Sinh cách кого? чего? | жонглёра | жонглёров |
| Tặng cách кому? чему? | жонглёру | жонглёрам |
| Đối cách кого? что? | жонглёра | жонглёров |
| Công cụ cách кем? чем? | жонглёром | жонглёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | жонглёре | жонглёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
жонглёр nghĩa là gì?
жонглёр (danh từ) nghĩa là diễn viên tung hứng.
жонглёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жонглёр (phiên âm Latinh žongljór, IPA [ʐɐnˈɡlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.