TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жонглёр

giống đựcđộng vật
žongljór[ʐɐnˈɡlʲɵr] giọng máy của trình duyệt

жонглёр nghĩa là diễn viên tung hứng.

Nghĩa của жонглёр

Danh từ

  1. Diễn viên tung hứng.

Biến cách của жонглёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жонглёржонглёры
Sinh cách кого? чего?жонглёражонглёров
Tặng cách кому? чему?жонглёружонглёрам
Đối cách кого? что?жонглёражонглёров
Công cụ cách кем? чем?жонглёромжонглёрами
Giới cách о ком? о чём?жонглёрежонглёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

жонглёр nghĩa là gì?

жонглёр (danh từ) nghĩa là diễn viên tung hứng.

жонглёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жонглёр (phiên âm Latinh žongljór, IPA [ʐɐnˈɡlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.