жратва́
giống cáibất động vật
žratvá[ʐrɐtˈva]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жратва́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жратва́ nghĩa là thức ăn, đồ ăn.
Nghĩa của жратва́
Danh từ
- Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Biến cách của жратва́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | жратва́ |
| Sinh cách кого? чего? | жратвы́ |
| Tặng cách кому? чему? | жратве́ |
| Đối cách кого? что? | жратву́ |
| Công cụ cách кем? чем? | жратво́й |
| Giới cách о ком? о чём? | жратве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жратва nghĩa là gì?
жратва (danh từ) nghĩa là thức ăn, đồ ăn.
жратва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жратва́ (phiên âm Latinh žratvá, IPA [ʐrɐtˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.