жрец
giống đựcđộng vật
žrec[ʐrʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
жрец nghĩa là người tư tế.
Nghĩa của жрец
Danh từ
- Người tư tế.
- гла́вный жрецđại tư tế
- жрецы́ иску́сства, нау́киnhững người phụng sự nghệ thuật, khoa học
Biến cách của жрец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жре́ц | жрецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | жреца́ | жрецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | жрецу́ | жреца́м |
| Đối cách кого? что? | жреца́ | жрецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | жрецо́м | жреца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жреце́ | жреца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
жрец nghĩa là gì?
жрец (danh từ) nghĩa là người tư tế.
жрец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жрец (phiên âm Latinh žrec, IPA [ʐrʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.