TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жрец

giống đựcđộng vật
žrec[ʐrʲet͡s] giọng máy của trình duyệt

жрец nghĩa là người tư tế.

Nghĩa của жрец

Danh từ

  1. Người tư tế.
    • гла́вный жрецđại tư tế
    • жрецы́ иску́сства, нау́киnhững người phụng sự nghệ thuật, khoa học

Biến cách của жрец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жре́цжрецы́
Sinh cách кого? чего?жреца́жрецо́в
Tặng cách кому? чему?жрецу́жреца́м
Đối cách кого? что?жреца́жрецо́в
Công cụ cách кем? чем?жрецо́мжреца́ми
Giới cách о ком? о чём?жреце́жреца́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

жрец nghĩa là gì?

жрец (danh từ) nghĩa là người tư tế.

жрец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жрец (phiên âm Latinh žrec, IPA [ʐrʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.