жужжа́ть
Dấu sắc trên жужжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жужжа́ть nghĩa là kêu vo vo.
Nghĩa của жужжа́ть
Động từ
- Kêu vo vo.
Cặp thể của жужжа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ жужжа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | жужжу́ |
| ты | жужжи́шь |
| он / она́ / оно́ | жужжи́т |
| мы | жужжи́м |
| вы | жужжи́те |
| они́ | жужжа́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жужжать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | жужжа́л |
| Giống cái (она́) | жужжа́ла |
| Giống trung (оно́) | жужжа́ло |
| Số nhiều (они́) | жужжа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | жужжи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | жужжи́те |
Họ từ của жужжа́ть
Câu ví dụ với жужжа́ть
- Не жужжи. Đừng ngâm nga nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7045741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жужжать nghĩa là gì?
жужжать (động từ) nghĩa là kêu vo vo.
жужжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жужжа́ть (phiên âm Latinh žužžátʹ, IPA [ʐʊˈʐːatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.