жужжа́ние
giống trungbất động vật
žužžánije[ʐʊˈʐːanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жужжа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жужжа́ние nghĩa là tiếng vo vo.
Nghĩa của жужжа́ние
Danh từ
- Tiếng vo vo.
Biến cách của жужжа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жужжа́ние | жужжа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | жужжа́ния | жужжа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | жужжа́нию | жужжа́ниям |
| Đối cách кого? что? | жужжа́ние | жужжа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | жужжа́нием | жужжа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | жужжа́нии | жужжа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жужжание nghĩa là gì?
жужжание (danh từ) nghĩa là tiếng vo vo.
жужжание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жужжа́ние (phiên âm Latinh žužžánije, IPA [ʐʊˈʐːanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.