TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жук

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
žuk[ʐuk] giọng máy của trình duyệt

жук nghĩa là con bọ rầy, bọ cánh cứng.

Nghĩa của жук

Danh từ

  1. Con bọ rầy, bọ cánh cứng, bọ cam, bọ dừa.
    • наво́зный жукbọ hung (Geotrupes stercorarius)

Biến cách của жук (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жу́кжуки́
Sinh cách кого? чего?жука́жуко́в
Tặng cách кому? чему?жуку́жука́м
Đối cách кого? что?жука́жуко́в
Công cụ cách кем? чем?жуко́мжука́ми
Giới cách о ком? о чём?жуке́жука́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

жук nghĩa là gì?

жук (danh từ) nghĩa là con bọ rầy, bọ cánh cứng.

жук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жук (phiên âm Latinh žuk, IPA [ʐuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.