жук
žuk[ʐuk]
giọng máy của trình duyệt
жук nghĩa là con bọ rầy, bọ cánh cứng.
Nghĩa của жук
Danh từ
- Con bọ rầy, bọ cánh cứng, bọ cam, bọ dừa.
- наво́зный жукbọ hung (Geotrupes stercorarius)
Biến cách của жук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жу́к | жуки́ |
| Sinh cách кого? чего? | жука́ | жуко́в |
| Tặng cách кому? чему? | жуку́ | жука́м |
| Đối cách кого? что? | жука́ | жуко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | жуко́м | жука́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жуке́ | жука́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
жук nghĩa là gì?
жук (danh từ) nghĩa là con bọ rầy, bọ cánh cứng.
жук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жук (phiên âm Latinh žuk, IPA [ʐuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.