TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жу́льничать

thể chưa hoàn thành
žúlʹničatʹ[ˈʐulʲnʲɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жу́льничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жу́льничать nghĩa là gian, bịp.

Nghĩa của жу́льничать

Động từ

  1. khẩu ngữ Gian, bịp.
    • жу́льничать в игре́chơi gian

Chia động từ жу́льничать

NgôiHiện tại
яжу́льничаю
тыжу́льничаешь
он / она́ / оно́жу́льничает
мыжу́льничаем
выжу́льничаете
они́жу́льничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жульничать.

Quá khứ

Giống đực (он)жу́льничал
Giống cái (она́)жу́льничала
Giống trung (оно́)жу́льничало
Số nhiều (они́)жу́льничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)жу́льничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)жу́льничайте

Câu hỏi thường gặp

жульничать nghĩa là gì?

жульничать (động từ) nghĩa là gian, bịp.

жульничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жу́льничать (phiên âm Latinh žúlʹničatʹ, IPA [ˈʐulʲnʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.