TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

журавли́ный

žuravlínyj[ʐʊrɐˈvlʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên журавли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

журавли́ный nghĩa là Thuộc về sếu.

Nghĩa của журавли́ный

Tính từ

  1. Thuộc về sếu.
    • журавли́ная ста́яđàn sếu
  2. nghĩa bóng [như] sếu, hạc.
    • журавли́ные но́гиchân sếu, cảng hạc, chân ống sậy

Biến cách của журавли́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжуравли́ныйжуравли́ноежуравли́наяжуравли́ные
Sinh cáchжуравли́ногожуравли́ногожуравли́нойжуравли́ных
Tặng cáchжуравли́номужуравли́номужуравли́нойжуравли́ным
Đối cáchжуравли́ный / журавли́ногожуравли́ноежуравли́нуюжуравли́ные / журавли́ных
Công cụ cáchжуравли́нымжуравли́нымжуравли́нойжуравли́ными
Giới cáchжуравли́номжуравли́номжуравли́нойжуравли́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

журавлиный nghĩa là gì?

журавлиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sếu.

журавлиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là журавли́ный (phiên âm Latinh žuravlínyj, IPA [ʐʊrɐˈvlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.