журавли́ный
Dấu sắc trên журавли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
журавли́ный nghĩa là Thuộc về sếu.
Nghĩa của журавли́ный
Tính từ
- Thuộc về sếu.
- журавли́ная ста́яđàn sếu
- nghĩa bóng [như] sếu, hạc.
- журавли́ные но́гиchân sếu, cảng hạc, chân ống sậy
Biến cách của журавли́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | журавли́ный | журавли́ное | журавли́ная | журавли́ные |
| Sinh cách | журавли́ного | журавли́ного | журавли́ной | журавли́ных |
| Tặng cách | журавли́ному | журавли́ному | журавли́ной | журавли́ным |
| Đối cách | журавли́ный / журавли́ного | журавли́ное | журавли́ную | журавли́ные / журавли́ных |
| Công cụ cách | журавли́ным | журавли́ным | журавли́ной | журавли́ными |
| Giới cách | журавли́ном | журавли́ном | журавли́ной | журавли́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
журавлиный nghĩa là gì?
журавлиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sếu.
журавлиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là журавли́ный (phiên âm Latinh žuravlínyj, IPA [ʐʊrɐˈvlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.