жу́льнический
Dấu sắc trên жу́льнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жу́льнический nghĩa là gian lận, bịp bợm.
Nghĩa của жу́льнический
Tính từ
- khẩu ngữ Gian lận, bịp bợm.
Biến cách của жу́льнический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жу́льнический | жу́льническое | жу́льническая | жу́льнические |
| Sinh cách | жу́льнического | жу́льнического | жу́льнической | жу́льнических |
| Tặng cách | жу́льническому | жу́льническому | жу́льнической | жу́льническим |
| Đối cách | жу́льнический | жу́льническое | жу́льническую | жу́льнические |
| Công cụ cách | жу́льническим | жу́льническим | жу́льнической | жу́льническими |
| Giới cách | жу́льническом | жу́льническом | жу́льнической | жу́льнических |
| Dạng ngắn | *жу́льническ | *жу́льническо | *жу́льническа | жу́льнически |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жульнический nghĩa là gì?
жульнический (tính từ) nghĩa là gian lận, bịp bợm.
жульнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жу́льнический (phiên âm Latinh žúlʹničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.