TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жу́льнический

žúlʹničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жу́льнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жу́льнический nghĩa là gian lận, bịp bợm.

Nghĩa của жу́льнический

Tính từ

  1. khẩu ngữ Gian lận, bịp bợm.

Biến cách của жу́льнический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжу́льническийжу́льническоежу́льническаяжу́льнические
Sinh cáchжу́льническогожу́льническогожу́льническойжу́льнических
Tặng cáchжу́льническомужу́льническомужу́льническойжу́льническим
Đối cáchжу́льническийжу́льническоежу́льническуюжу́льнические
Công cụ cáchжу́льническимжу́льническимжу́льническойжу́льническими
Giới cáchжу́льническомжу́льническомжу́льническойжу́льнических
Dạng ngắn*жу́льническ*жу́льническо*жу́льническажу́льнически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

жульнический nghĩa là gì?

жульнический (tính từ) nghĩa là gian lận, bịp bợm.

жульнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жу́льнический (phiên âm Latinh žúlʹničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.