жу́льничество
Dấu sắc trên жу́льничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жу́льничество nghĩa là gian lận, bịp bợm.
Nghĩa của жу́льничество
Danh từ
- khẩu ngữ [sự, ngón, trò] gian lận, bịp bợm.
Biến cách của жу́льничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жу́льничество | жу́льничества |
| Sinh cách кого? чего? | жу́льничества | жу́льничеств |
| Tặng cách кому? чему? | жу́льничеству | жу́льничествам |
| Đối cách кого? что? | жу́льничество | жу́льничества |
| Công cụ cách кем? чем? | жу́льничеством | жу́льничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | жу́льничестве | жу́льничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жульничество nghĩa là gì?
жульничество (danh từ) nghĩa là gian lận, bịp bợm.
жульничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жу́льничество (phiên âm Latinh žúlʹničestvo, IPA [ˈʐulʲnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.