жура́вль
Dấu sắc trên жура́вль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жура́вль nghĩa là sếu, hạc, cần gàu.
Nghĩa của жура́вль
Danh từ
- птица [chim, con] sếu, hạc (Megalornis grus).
- у колодца Cần gàu.
Biến cách của жура́вль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жура́вль | журавли́ |
| Sinh cách кого? чего? | журавля́ | журавле́й |
| Tặng cách кому? чему? | журавлю́ | журавля́м |
| Đối cách кого? что? | журавля́ | журавле́й |
| Công cụ cách кем? чем? | журавлём | журавля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | журавле́ | журавля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
журавль nghĩa là gì?
журавль (danh từ) nghĩa là sếu, hạc, cần gàu.
журавль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жура́вль (phiên âm Latinh žurávlʹ, IPA [ʐʊˈrav(ə)lʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.