журна́л
Dấu sắc trên журна́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
журна́л nghĩa là tạp chí, tập san, sổ, nhật kí.
Nghĩa của журна́л
Danh từ
- Tạp chí, tập san, báo.
- журна́л модtạp chí mốt
- иллюстри́рованный журна́лhọa báo, báo ảnh
- книга для записи [quyển, cuốn] sổ, nhật kí.
- кла́ссный журна́лsổ lớp, sổ điểm danh
- журна́л учётауспева́емостиsổ điểm
- судово́й журна́лnhật kí tàu
- бортово́й журна́лnhật kí [máy] bay
- журна́л боевы́х де́йствийnhật kí chiến sự
Biến cách của журна́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | журна́л | журна́лы |
| Sinh cách кого? чего? | журна́ла | журна́лов |
| Tặng cách кому? чему? | журна́лу | журна́лам |
| Đối cách кого? что? | журна́л | журна́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | журна́лом | журна́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | журна́ле | журна́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với журна́л
Đồng nghĩa
Họ từ của журна́л
Câu ví dụ với журна́л
- Это старый журнал. Đó là tạp chí cũ.Tatoeba #13723171
- На журнальном столике лежит несколько журналов. Có vài tờ tạp chí trên cái bàn cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11337906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
журнал nghĩa là gì?
журнал (danh từ) nghĩa là tạp chí, tập san, sổ, nhật kí.
журнал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là журна́л (phiên âm Latinh žurnál, IPA [ʐʊrˈnaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.