TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

журна́льный

žurnálʹnyj[ʐʊrˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên журна́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

журна́льный nghĩa là tập san, báo.

Nghĩa của журна́льный

Tính từ

  1. Thuộc về tạp chí, tập san, báo.
    • журна́льная статья́bài tạp chí

Biến cách của журна́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжурна́льныйжурна́льноежурна́льнаяжурна́льные
Sinh cáchжурна́льногожурна́льногожурна́льнойжурна́льных
Tặng cáchжурна́льномужурна́льномужурна́льнойжурна́льным
Đối cáchжурна́льный / журна́льногожурна́льноежурна́льнуюжурна́льные / журна́льных
Công cụ cáchжурна́льнымжурна́льнымжурна́льнойжурна́льными
Giới cáchжурна́льномжурна́льномжурна́льнойжурна́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với журна́льный

  • На журнальном столике лежит несколько журналов. Có vài tờ tạp chí trên cái bàn cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11337906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

журнальный nghĩa là gì?

журнальный (tính từ) nghĩa là tập san, báo.

журнальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là журна́льный (phiên âm Latinh žurnálʹnyj, IPA [ʐʊrˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.