журна́льный
Dấu sắc trên журна́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
журна́льный nghĩa là tập san, báo.
Nghĩa của журна́льный
Tính từ
- Thuộc về tạp chí, tập san, báo.
- журна́льная статья́bài tạp chí
Biến cách của журна́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | журна́льный | журна́льное | журна́льная | журна́льные |
| Sinh cách | журна́льного | журна́льного | журна́льной | журна́льных |
| Tặng cách | журна́льному | журна́льному | журна́льной | журна́льным |
| Đối cách | журна́льный / журна́льного | журна́льное | журна́льную | журна́льные / журна́льных |
| Công cụ cách | журна́льным | журна́льным | журна́льной | журна́льными |
| Giới cách | журна́льном | журна́льном | журна́льной | журна́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với журна́льный
- На журнальном столике лежит несколько журналов. Có vài tờ tạp chí trên cái bàn cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11337906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
журнальный nghĩa là gì?
журнальный (tính từ) nghĩa là tập san, báo.
журнальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là журна́льный (phiên âm Latinh žurnálʹnyj, IPA [ʐʊrˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.