жу́ткий
Dấu sắc trên жу́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жу́ткий nghĩa là khủng khiếp ghê sợ, ghê gớm.
Nghĩa của жу́ткий
Tính từ
- Khủng khiếp ghê sợ, ghê gớm, ghê hồn, gớm ghê; (тягостный) nặng nề, khó chịu.
Biến cách của жу́ткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жу́ткий | жу́ткое | жу́ткая | жу́ткие |
| Sinh cách | жу́ткого | жу́ткого | жу́ткой | жу́тких |
| Tặng cách | жу́ткому | жу́ткому | жу́ткой | жу́тким |
| Đối cách | жу́ткий / жу́ткого | жу́ткое | жу́ткую | жу́ткие / жу́тких |
| Công cụ cách | жу́тким | жу́тким | жу́ткой | жу́ткими |
| Giới cách | жу́тком | жу́тком | жу́ткой | жу́тких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жу́ткий
| So sánh hơn | (по)жу́тче |
| So sánh nhất | (наи)жутча́йший |
Họ từ của жу́ткий
Câu ví dụ với жу́ткий
- У тебя очень жуткий голос. Bạn có giọng nói rất đáng sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9929458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жуткий nghĩa là gì?
жуткий (tính từ) nghĩa là khủng khiếp ghê sợ, ghê gớm.
жуткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жу́ткий (phiên âm Latinh žútkij, IPA [ˈʐutkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.