TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жу́ткий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
žútkij[ˈʐutkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жу́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жу́ткий nghĩa là khủng khiếp ghê sợ, ghê gớm.

Nghĩa của жу́ткий

Tính từ

  1. Khủng khiếp ghê sợ, ghê gớm, ghê hồn, gớm ghê; (тягостный) nặng nề, khó chịu.

Biến cách của жу́ткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжу́ткийжу́ткоежу́ткаяжу́ткие
Sinh cáchжу́ткогожу́ткогожу́ткойжу́тких
Tặng cáchжу́ткомужу́ткомужу́ткойжу́тким
Đối cáchжу́ткий / жу́ткогожу́ткоежу́ткуюжу́ткие / жу́тких
Công cụ cáchжу́ткимжу́ткимжу́ткойжу́ткими
Giới cáchжу́ткомжу́ткомжу́ткойжу́тких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жу́ткий

So sánh hơn(по)жу́тче
So sánh nhất(наи)жутча́йший

Họ từ của жу́ткий

Câu ví dụ với жу́ткий

  • У тебя очень жуткий голос. Bạn có giọng nói rất đáng sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9929458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жуткий nghĩa là gì?

жуткий (tính từ) nghĩa là khủng khiếp ghê sợ, ghê gớm.

жуткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жу́ткий (phiên âm Latinh žútkij, IPA [ˈʐutkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.