TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жуть

giống cáibất động vật
žutʹ[ʐutʲ] giọng máy của trình duyệt

жуть nghĩa là khủng khiếp, khiếp sợ.

Nghĩa của жуть

Danh từ

  1. khẩu ngữ [sự] khủng khiếp, khiếp sợ, sợ ghê gớm, sợ gớm ghê.

Biến cách của жуть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жу́тьжу́ти
Sinh cách кого? чего?жу́тижу́тей
Tặng cách кому? чему?жу́тижу́тям
Đối cách кого? что?жу́тьжу́ти
Công cụ cách кем? чем?жу́тьюжу́тями
Giới cách о ком? о чём?жу́тижу́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жуть nghĩa là gì?

жуть (danh từ) nghĩa là khủng khiếp, khiếp sợ.

жуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жуть (phiên âm Latinh žutʹ, IPA [ʐutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.