жуть
giống cáibất động vật
žutʹ[ʐutʲ]
giọng máy của trình duyệt
жуть nghĩa là khủng khiếp, khiếp sợ.
Nghĩa của жуть
Danh từ
- khẩu ngữ [sự] khủng khiếp, khiếp sợ, sợ ghê gớm, sợ gớm ghê.
Biến cách của жуть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жу́ть | жу́ти |
| Sinh cách кого? чего? | жу́ти | жу́тей |
| Tặng cách кому? чему? | жу́ти | жу́тям |
| Đối cách кого? что? | жу́ть | жу́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | жу́тью | жу́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | жу́ти | жу́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жуть nghĩa là gì?
жуть (danh từ) nghĩa là khủng khiếp, khiếp sợ.
жуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жуть (phiên âm Latinh žutʹ, IPA [ʐutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.