жёлтый
жёлтый nghĩa là vàng.
Nghĩa của жёлтый
Tính từ
- Vàng.
- жёлтого цве́таmàu vàng
Biến cách của жёлтый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жёлтый | жёлтое | жёлтая | жёлтые |
| Sinh cách | жёлтого | жёлтого | жёлтой | жёлтых |
| Tặng cách | жёлтому | жёлтому | жёлтой | жёлтым |
| Đối cách | жёлтый / жёлтого | жёлтое | жёлтую | жёлтые / жёлтых |
| Công cụ cách | жёлтым | жёлтым | жёлтой | жёлтыми |
| Giới cách | жёлтом | жёлтом | жёлтой | жёлтых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жёлтый
| So sánh hơn | (по)желте́е |
| So sánh nhất | (наи)желте́йший |
Họ từ của жёлтый
Câu ví dụ với жёлтый
- Мама купила моему братишке жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862626
- На светофоре горел жёлтый, поэтому мы остановились. Đèn giao thông màu vàng, nên chúng tôi dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10253294
- Мама купила моему младшему брату жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862625
- Сначала загорается жёлтый сигнал светофора, а затем красный. Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11471463
- Мне нравится жёлтый. Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5198080
- У офиса жёлтая дверь. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #397032
- Все мячи жёлтого цвета. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353760
- Это жёлтые цветы. Đấy là hoa vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жёлтый nghĩa là gì?
жёлтый (tính từ) nghĩa là vàng.
жёлтый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёлтый (phiên âm Latinh žóltyj, IPA [ˈʐoɫtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.