TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёванный

žjóvannyj giọng máy của trình duyệt

жёванный nghĩa là đã nhai, nhai nhỏ.

Nghĩa của жёванный

Tính từ

  1. Đã nhai, nhai nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

жёванный nghĩa là gì?

жёванный (tính từ) nghĩa là đã nhai, nhai nhỏ.

жёванный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёванный (phiên âm Latinh žjóvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.