жёлоб
giống đựcbất động vật
žólob[ˈʐoɫəp]
giọng máy của trình duyệt
жёлоб nghĩa là máng xối.
Nghĩa của жёлоб
Danh từ
- Máng xối.
Biến cách của жёлоб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жёлоб | желоба́ |
| Sinh cách кого? чего? | жёлоба | желобо́в |
| Tặng cách кому? чему? | жёлобу | желоба́м |
| Đối cách кого? что? | жёлоб | желоба́ |
| Công cụ cách кем? чем? | жёлобом | желоба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жёлобе | желоба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жёлоб nghĩa là gì?
жёлоб (danh từ) nghĩa là máng xối.
жёлоб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёлоб (phiên âm Latinh žólob, IPA [ˈʐoɫəp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.