TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёлоб

giống đựcbất động vật
žólob[ˈʐoɫəp] giọng máy của trình duyệt

жёлоб nghĩa là máng xối.

Nghĩa của жёлоб

Danh từ

  1. Máng xối.

Biến cách của жёлоб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жёлобжелоба́
Sinh cách кого? чего?жёлобажелобо́в
Tặng cách кому? чему?жёлобужелоба́м
Đối cách кого? что?жёлобжелоба́
Công cụ cách кем? чем?жёлобомжелоба́ми
Giới cách о ком? о чём?жёлобежелоба́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жёлоб nghĩa là gì?

жёлоб (danh từ) nghĩa là máng xối.

жёлоб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёлоб (phiên âm Latinh žólob, IPA [ˈʐoɫəp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.