жёлудь
жёлудь nghĩa là quả sồi.
Nghĩa của жёлудь
Danh từ
- Quả sồi.
Biến cách của жёлудь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жёлудь | жёлуди |
| Sinh cách кого? чего? | жёлудя | желуде́й |
| Tặng cách кому? чему? | жёлудю | желудя́м |
| Đối cách кого? что? | жёлудь | жёлуди |
| Công cụ cách кем? чем? | жёлудем | желудя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жёлуде | желудя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với жёлудь
- Белки едят жёлуди. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862357
- Белки питаются желудями. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жёлудь nghĩa là gì?
жёлудь (danh từ) nghĩa là quả sồi.
жёлудь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёлудь (phiên âm Latinh žóludʹ, IPA [ˈʐoɫʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.