TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёлудь

giống đựcbất động vật
žóludʹ[ˈʐoɫʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

жёлудь nghĩa là quả sồi.

Nghĩa của жёлудь

Danh từ

  1. Quả sồi.

Biến cách của жёлудь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жёлудьжёлуди
Sinh cách кого? чего?жёлудяжелуде́й
Tặng cách кому? чему?жёлудюжелудя́м
Đối cách кого? что?жёлудьжёлуди
Công cụ cách кем? чем?жёлудемжелудя́ми
Giới cách о ком? о чём?жёлудежелудя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với жёлудь

  • Белки едят жёлуди. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862357
  • Белки питаются желудями. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жёлудь nghĩa là gì?

жёлудь (danh từ) nghĩa là quả sồi.

жёлудь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёлудь (phiên âm Latinh žóludʹ, IPA [ˈʐoɫʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.