жёлчь
giống cáibất động vật
žolčʹ[ʐoɫt͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
жёлчь nghĩa là mật.
Nghĩa của жёлчь
Danh từ
- Mật.
- nghĩa bóng [tính, sự] cáu kỉnh, gắt gỏng, bực bội, tức tối.
- по́лный жёлчиcáu kỉnh lắm, gắt mắm tôm
- изли́ть жёлчь на кого́-л.trút giận lên đầu ai
Biến cách của жёлчь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жёлчь | жёлчи |
| Sinh cách кого? чего? | жёлчи | жёлчей |
| Tặng cách кому? чему? | жёлчи | жёлчам |
| Đối cách кого? что? | жёлчь | жёлчи |
| Công cụ cách кем? чем? | жёлчью | жёлчами |
| Giới cách о ком? о чём? | жёлчи | жёлчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жёлчь nghĩa là gì?
жёлчь (danh từ) nghĩa là mật.
жёлчь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёлчь (phiên âm Latinh žolčʹ, IPA [ʐoɫt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.