TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёлчь

giống cáibất động vật
žolčʹ[ʐoɫt͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

жёлчь nghĩa là mật.

Nghĩa của жёлчь

Danh từ

  1. Mật.
  2. nghĩa bóng [tính, sự] cáu kỉnh, gắt gỏng, bực bội, tức tối.
    • по́лный жёлчиcáu kỉnh lắm, gắt mắm tôm
    • изли́ть жёлчь на кого́-л.trút giận lên đầu ai

Biến cách của жёлчь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жёлчьжёлчи
Sinh cách кого? чего?жёлчижёлчей
Tặng cách кому? чему?жёлчижёлчам
Đối cách кого? что?жёлчьжёлчи
Công cụ cách кем? чем?жёлчьюжёлчами
Giới cách о ком? о чём?жёлчижёлчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жёлчь nghĩa là gì?

жёлчь (danh từ) nghĩa là mật.

жёлчь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёлчь (phiên âm Latinh žolčʹ, IPA [ʐoɫt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.