жёлчный
žjólčnyj
giọng máy của trình duyệt
жёлчный nghĩa là Thuộc về mật.
Nghĩa của жёлчный
Tính từ
- Thuộc về mật.
- жёлчный пузы́рь(giải phẫu) túi mật
- nghĩa bóng Hay cáu, cáu kỉnh, gắt gỏng.
- жёлчный челове́кngười hay cáu (cáu kỉnh, gắt gỏng)
- жёлчная речьlời lẽ cáu kỉnh (gắt gỏng)
- жёлчное лицо́mặt cau có
Biến cách của жёлчный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | же́лчный | же́лчное | же́лчная | же́лчные |
| Sinh cách | же́лчного | же́лчного | же́лчной | же́лчных |
| Tặng cách | же́лчному | же́лчному | же́лчной | же́лчным |
| Đối cách | же́лчный | же́лчное | же́лчную | же́лчные |
| Công cụ cách | же́лчным | же́лчным | же́лчной | же́лчными |
| Giới cách | же́лчном | же́лчном | же́лчной | же́лчных |
| Dạng ngắn | же́лчен | же́лчно | же́лчна | же́лчны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жёлчный nghĩa là gì?
жёлчный (tính từ) nghĩa là Thuộc về mật.
жёлчный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёлчный (phiên âm Latinh žjólčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.