TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёлчный

žjólčnyj giọng máy của trình duyệt

жёлчный nghĩa là Thuộc về mật.

Nghĩa của жёлчный

Tính từ

  1. Thuộc về mật.
    • жёлчный пузы́рь(giải phẫu) túi mật
  2. nghĩa bóng Hay cáu, cáu kỉnh, gắt gỏng.
    • жёлчный челове́кngười hay cáu (cáu kỉnh, gắt gỏng)
    • жёлчная речьlời lẽ cáu kỉnh (gắt gỏng)
    • жёлчное лицо́mặt cau có

Biến cách của жёлчный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchже́лчныйже́лчноеже́лчнаяже́лчные
Sinh cáchже́лчногоже́лчногоже́лчнойже́лчных
Tặng cáchже́лчномуже́лчномуже́лчнойже́лчным
Đối cáchже́лчныйже́лчноеже́лчнуюже́лчные
Công cụ cáchже́лчнымже́лчнымже́лчнойже́лчными
Giới cáchже́лчномже́лчномже́лчнойже́лчных
Dạng ngắnже́лченже́лчноже́лчнаже́лчны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

жёлчный nghĩa là gì?

жёлчный (tính từ) nghĩa là Thuộc về mật.

жёлчный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёлчный (phiên âm Latinh žjólčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.