TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёсткий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
žóstkij[ˈʐos(t)kʲɪj] giọng máy của trình duyệt

жёсткий nghĩa là cứng, khó nhai, dai.

Nghĩa của жёсткий

Tính từ

  1. Cứng.
  2. Khó nhai, dai.
  3. Cứng ngắc, cứng nhắc.
  4. Cứng đầu, cứng cổ.

Biến cách của жёсткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжёсткийжёсткоежёсткаяжёсткие
Sinh cáchжёсткогожёсткогожёсткойжёстких
Tặng cáchжёсткомужёсткомужёсткойжёстким
Đối cáchжёсткий / жёсткогожёсткоежёсткуюжёсткие / жёстких
Công cụ cáchжёсткимжёсткимжёсткойжёсткими
Giới cáchжёсткомжёсткомжёсткойжёстких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жёсткий

So sánh hơn(по)жёстче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жёсткий

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với жёсткий

  • Будет жёстко. Nó sẽ khó khăn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5201063

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жёсткий nghĩa là gì?

жёсткий (tính từ) nghĩa là cứng, khó nhai, dai.

жёсткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёсткий (phiên âm Latinh žóstkij, IPA [ˈʐos(t)kʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.