жёсткий
жёсткий nghĩa là cứng, khó nhai, dai.
Nghĩa của жёсткий
Tính từ
- Cứng.
- Khó nhai, dai.
- Cứng ngắc, cứng nhắc.
- Cứng đầu, cứng cổ.
Biến cách của жёсткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жёсткий | жёсткое | жёсткая | жёсткие |
| Sinh cách | жёсткого | жёсткого | жёсткой | жёстких |
| Tặng cách | жёсткому | жёсткому | жёсткой | жёстким |
| Đối cách | жёсткий / жёсткого | жёсткое | жёсткую | жёсткие / жёстких |
| Công cụ cách | жёстким | жёстким | жёсткой | жёсткими |
| Giới cách | жёстком | жёстком | жёсткой | жёстких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жёсткий
| So sánh hơn | (по)жёстче |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жёсткий
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với жёсткий
- Будет жёстко. Nó sẽ khó khăn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5201063
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жёсткий nghĩa là gì?
жёсткий (tính từ) nghĩa là cứng, khó nhai, dai.
жёсткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёсткий (phiên âm Latinh žóstkij, IPA [ˈʐos(t)kʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.