TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёрнов

giống đựcbất động vật
žórnov[ˈʐornəf] giọng máy của trình duyệt

жёрнов nghĩa là đá cối.

Nghĩa của жёрнов

Danh từ

  1. Đá cối [xay].

Biến cách của жёрнов (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жёрновжернова́
Sinh cách кого? чего?жёрноважерново́в
Tặng cách кому? чему?жёрновужернова́м
Đối cách кого? что?жёрновжернова́
Công cụ cách кем? чем?жёрновомжернова́ми
Giới cách о ком? о чём?жёрновежернова́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жёрнов nghĩa là gì?

жёрнов (danh từ) nghĩa là đá cối.

жёрнов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёрнов (phiên âm Latinh žórnov, IPA [ˈʐornəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.