жёрнов
giống đựcbất động vật
žórnov[ˈʐornəf]
giọng máy của trình duyệt
жёрнов nghĩa là đá cối.
Nghĩa của жёрнов
Danh từ
- Đá cối [xay].
Biến cách của жёрнов (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жёрнов | жернова́ |
| Sinh cách кого? чего? | жёрнова | жерново́в |
| Tặng cách кому? чему? | жёрнову | жернова́м |
| Đối cách кого? что? | жёрнов | жернова́ |
| Công cụ cách кем? чем? | жёрновом | жернова́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жёрнове | жернова́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жёрнов nghĩa là gì?
жёрнов (danh từ) nghĩa là đá cối.
жёрнов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёрнов (phiên âm Latinh žórnov, IPA [ˈʐornəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.