жёсткость
giống cáibất động vật
žóstkostʹ[ˈʐos(t)kəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
жёсткость nghĩa là cứng.
Nghĩa của жёсткость
Danh từ
- [Sự, độ] cứng.
- nghĩa bóng [tính, sự] khe khắt, nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cứng rắn, chặt chẽ ((giống trung) жёсткий —).
Biến cách của жёсткость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жёсткость | жёсткости |
| Sinh cách кого? чего? | жёсткости | жёсткостей |
| Tặng cách кому? чему? | жёсткости | жёсткостям |
| Đối cách кого? что? | жёсткость | жёсткости |
| Công cụ cách кем? чем? | жёсткостью | жёсткостями |
| Giới cách о ком? о чём? | жёсткости | жёсткостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жёсткость
Câu hỏi thường gặp
жёсткость nghĩa là gì?
жёсткость (danh từ) nghĩa là cứng.
жёсткость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёсткость (phiên âm Latinh žóstkostʹ, IPA [ˈʐos(t)kəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.