TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёсткость

giống cáibất động vật
žóstkostʹ[ˈʐos(t)kəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

жёсткость nghĩa là cứng.

Nghĩa của жёсткость

Danh từ

  1. [Sự, độ] cứng.
  2. nghĩa bóng [tính, sự] khe khắt, nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cứng rắn, chặt chẽ ((giống trung) жёсткий —).

Biến cách của жёсткость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жёсткостьжёсткости
Sinh cách кого? чего?жёсткостижёсткостей
Tặng cách кому? чему?жёсткостижёсткостям
Đối cách кого? что?жёсткостьжёсткости
Công cụ cách кем? чем?жёсткостьюжёсткостями
Giới cách о ком? о чём?жёсткостижёсткостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của жёсткость

Câu hỏi thường gặp

жёсткость nghĩa là gì?

жёсткость (danh từ) nghĩa là cứng.

жёсткость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёсткость (phiên âm Latinh žóstkostʹ, IPA [ˈʐos(t)kəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.