за-
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
za-[zə]
giọng máy của trình duyệt
за- nghĩa là sau, ủng hộ, thuận.
Nghĩa của за-
Giới từ
- Sau.
- Ủng hộ, thuận.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за-
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
за- nghĩa là gì?
за- (giới từ) nghĩa là sau, ủng hộ, thuận.
за- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за- (phiên âm Latinh za-, IPA [zə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.