Забайка́лье
Dấu sắc trên Забайка́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Забайка́лье nghĩa là ngoại baikal.
Nghĩa của Забайка́лье
Danh từ riêng
- Ngoại baikal.
Biến cách của Забайка́лье (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Забайка́лье |
| Sinh cách кого? чего? | Забайка́лья |
| Tặng cách кому? чему? | Забайка́лью |
| Đối cách кого? что? | Забайка́лье |
| Công cụ cách кем? чем? | Забайка́льем |
| Giới cách о ком? о чём? | Забайка́лье |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Забайкалье nghĩa là gì?
Забайкалье (danh từ riêng) nghĩa là ngoại baikal.
Забайкалье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Забайка́лье (phiên âm Latinh Zabajkálʹje, IPA [zəbɐjˈkalʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.