TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заба́вный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zabávnyj[zɐˈbavnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заба́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заба́вный nghĩa là lý thú, thú vị.

Nghĩa của заба́вный

Tính từ

  1. Lý thú, thú vị, vui thú, vui; (смешной) ngộ nghĩnh, tức cười, buồn cười; (интересный) hay.
    • заба́вная игра́trò chơi vui
    • заба́вный слу́чайchuyện lý thú, trường hợp ngộ nghĩnh

Biến cách của заба́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаба́вныйзаба́вноезаба́внаязаба́вные
Sinh cáchзаба́вногозаба́вногозаба́внойзаба́вных
Tặng cáchзаба́вномузаба́вномузаба́внойзаба́вным
Đối cáchзаба́вный / заба́вногозаба́вноезаба́внуюзаба́вные / заба́вных
Công cụ cáchзаба́внымзаба́внымзаба́внойзаба́вными
Giới cáchзаба́вномзаба́вномзаба́внойзаба́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của заба́вный

So sánh hơn(по)заба́внее
So sánh nhất(наи)заба́внейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заба́вный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với заба́вный

  • Он был очень забавный. Anh ấy rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5714110
  • Было бы забавно посмотреть, как всё с годами меняется. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10823802
  • Было бы забавно посмотреть, как вещи меняются с течением времени. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

забавный nghĩa là gì?

забавный (tính từ) nghĩa là lý thú, thú vị.

забавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заба́вный (phiên âm Latinh zabávnyj, IPA [zɐˈbavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.