заба́вный
Dấu sắc trên заба́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заба́вный nghĩa là lý thú, thú vị.
Nghĩa của заба́вный
Tính từ
- Lý thú, thú vị, vui thú, vui; (смешной) ngộ nghĩnh, tức cười, buồn cười; (интересный) hay.
- заба́вная игра́trò chơi vui
- заба́вный слу́чайchuyện lý thú, trường hợp ngộ nghĩnh
Biến cách của заба́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заба́вный | заба́вное | заба́вная | заба́вные |
| Sinh cách | заба́вного | заба́вного | заба́вной | заба́вных |
| Tặng cách | заба́вному | заба́вному | заба́вной | заба́вным |
| Đối cách | заба́вный / заба́вного | заба́вное | заба́вную | заба́вные / заба́вных |
| Công cụ cách | заба́вным | заба́вным | заба́вной | заба́вными |
| Giới cách | заба́вном | заба́вном | заба́вной | заба́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của заба́вный
| So sánh hơn | (по)заба́внее |
| So sánh nhất | (наи)заба́внейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заба́вный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với заба́вный
- Он был очень забавный. Anh ấy rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5714110
- Было бы забавно посмотреть, как всё с годами меняется. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10823802
- Было бы забавно посмотреть, как вещи меняются с течением времени. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
забавный nghĩa là gì?
забавный (tính từ) nghĩa là lý thú, thú vị.
забавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заба́вный (phiên âm Latinh zabávnyj, IPA [zɐˈbavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.