TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забаллоти́ровать

thể hoàn thành
zaballotírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забаллоти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забаллоти́ровать nghĩa là không bầu.

Nghĩa của забаллоти́ровать

Động từ

  1. Không bầu [cử]. + đối cách
    • кандида́т был забаллоти́роватьанứng cử viên thất cử (không đắc cử, không trúng cử)

Chia động từ забаллоти́ровать

NgôiTương lai
язабаллоти́рую
тызабаллоти́руешь
он / она́ / оно́забаллоти́рует
мызабаллоти́руем
вызабаллоти́руете
они́забаллоти́руют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)забаллоти́ровал
Giống cái (она́)забаллоти́ровала
Giống trung (оно́)забаллоти́ровало
Số nhiều (они́)забаллоти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)забаллоти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)забаллоти́руйте

Câu hỏi thường gặp

забаллотировать nghĩa là gì?

забаллотировать (động từ) nghĩa là không bầu.

забаллотировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забаллоти́ровать (phiên âm Latinh zaballotírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.