забега́ловка
Dấu sắc trên забега́ловка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забега́ловка nghĩa là hàng ăn, quán ăn, hàng giải khát, quán điểm tâm.
Nghĩa của забега́ловка
Danh từ
- Hàng ăn, quán ăn.
- Hàng giải khát, quán điểm tâm, quầy đồ ăn nhẹ.
Biến cách của забега́ловка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | забега́ловка | забега́ловки |
| Sinh cách кого? чего? | забега́ловки | забега́ловок |
| Tặng cách кому? чему? | забега́ловке | забега́ловкам |
| Đối cách кого? что? | забега́ловку | забега́ловки |
| Công cụ cách кем? чем? | забега́ловкой | забега́ловками |
| Giới cách о ком? о чём? | забега́ловке | забега́ловках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
забегаловка nghĩa là gì?
забегаловка (danh từ) nghĩa là hàng ăn, quán ăn, hàng giải khát, quán điểm tâm.
забегаловка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забега́ловка (phiên âm Latinh zabegálovka, IPA [zəbʲɪˈɡaɫəfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.