забия́ка
giống chungđộng vật
zabijáka[zəbʲɪˈjakə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên забия́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забия́ка nghĩa là đầu gấu.
Nghĩa của забия́ка
Danh từ
- Đầu gấu.
Biến cách của забия́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | забия́ка | забия́ки |
| Sinh cách кого? чего? | забия́ки | забия́к |
| Tặng cách кому? чему? | забия́ке | забия́кам |
| Đối cách кого? что? | забия́ку | забия́к |
| Công cụ cách кем? чем? | забия́кой | забия́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | забия́ке | забия́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
забияка nghĩa là gì?
забияка (danh từ) nghĩa là đầu gấu.
забияка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забия́ка (phiên âm Latinh zabijáka, IPA [zəbʲɪˈjakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.